LEBENS KIDS

MILK FORMULA

về LEBENS KIDS

về LEBENS KIDS

Từ 3 tuổi, bé sẽ phát triển nhanh về cả thể chất và trí tuệ, vì vậy nhu cầu dinh dưỡng theo đó tăng lên. LEBENS KIDS được thiết kế để hỗ trợ nhu cầu dinh dưỡng đó của trẻ.

..........................................................................................................................................

LEBENS KIDS cung cấp cho bé DHA, một thành phần quan trọng cho sự phát triển của não bộ đồng thời cải thiện môi trường ruột và hệ tiêu hóa với thành phần GOS. Không chỉ vậy, canxi và vitamin D trong LEBENS KIDS còn góp phần vào sự phát triển của hệ xương, răng và toàn bộ cơ thể. Đây là sản phẩm có chất lượng tốt mà các bậc phụ huynh có thể dành cho con của mình.

Cải thiện môi trường ruột

Cải thiện môi trường ruột

Chứa chất xơ galacto-oligosaccharides (GOS), là thức ăn chọn lọc của lợi khuẩn, giúp cải thiện môi trường ruột. GOS được tìm thấy trong sữa mẹ.

Sự hiện diện của Oligosaccharides theo loại vi khuẩn :

Được thông qua từ : Bifidus, 2:143-149, 1989, Bifidobacteria Microflola, 5:37-50, 1986

Chất dinh dưỡng tối ưu

LEBENS KIDS cung cấp lượng dinh dưỡng cân bằng cần thiết cho trẻ trên 3 tuổi.

1. Sự phát triển của cơ thể

Phát triển vượt trội với sự kết hợp tối ưu của Canxi, Phốt pho, và Vitamin D. Bổ sung thêm protein, Vitamin, khoáng chất với sự cân bằng tối ưu.

(Hình ảnh của V.D, P và Ca với mũi tên lên)

2. Phát triển não bộ

DHA rất quan trọng cho sự phát triển của não bộ và axit α-linolenic chuyển đổi thành DHA trong cơ thể.

(Hình ảnh của DHA và axit α-Linolenic)

Không đường mía và dễ uống

Kỹ thuật chế biên "giữ hương vị tự nhiên" độc nhất của chúng tôi (*) giúp sản phẩm có vị ngon thuần khiết, không bổ sung đường mía. 92% trẻ em Việt Nam thích vị sữa LEBENS KIDS.

(*) Kỹ thuật chế biến giữ hương vị tự nhiên:
  • Không thêm đường mía hoặc hương liệu
  • Công thức giữ hương vị tự nhiên của sữa
  • Tạo môi trường không oxy khi đóng gói sữa bột

Không gây sâu răng
Không đường mía

Phương pháp sản xuất giữ hương vị tự nhiên:

Xem xét về triệu chứng sâu răng, LEBENS KIDS không thêm đường mía, hợp chất được sử dụng bởi vi khuẩn gây nên sâu răng (S.mutans).

  • Kết quả xét nghiệm tạo mảng bám bằng S. Mutans

Kiểm tra bởi phòng thí nghiệm Wakodo. Thêm S.mutans vào mỗi loại sữa, và sau khi ủ ở 37 độ C trong 48 giờ. Mảng bám không được tìm thấy ở sản phẩm LEBENS KIDS.

*LEBENS KIDS không phải là thức uống ngăn ngừa sâu răng.
Để giữ răng khỏe mạnh, hãy đánh răng sau bữa ăn.

HOÀ TAN TỐT TRONG NƯỚC LẠNH VÀ NƯỚC ẤM
HOÀ TAN TỐT TRONG NƯỚC LẠNH VÀ NƯỚC ẤM

So sánh độ hòa tan:

Cho bột vào nước 5 độ C và hòa tan sau 20 giây

Dễ dàng chế biến
Các mẹo sử dụng dễ dàng

Dễ tan nên dễ chọn vị ngon vừa ý

Sinh tố chuối
<Thành phần>
  • • Chuối: 1/2-1 miếng
  • • LEBENS KIDS: 5 muỗng
  • • Nước + đá: 140ml
<Chuẩn bị>

Trộn các nguyên liệu trên

*Bạn có thể làm với các loại trái cây khác hoặc nước ép trái cây

Sinh tố bơ
Sinh tố xoài
<Thành phần>
  • • Xoài: 1/2 miếng
  • • LEBENS KIDS: 5 muỗng
  • • Nước: 140ml
  • • Sữa chua: 15g (tùy chọn)
<Chuẩn bị>

Trộn các nguyên liệu trên bằng máy trộn

*Bạn có thể làm với trái cây khác hoặc nước ép trái cây

Sữa cam

Bạn có thể thay nước lọc thành một ít đá tùy thích
Bạn có thể làm với các loại trái cây khác hoặc nước ép trái cây.

Công thức:
Watermelon smoothie
Banana smoothie

Thông tin sản phẩm
Thông tin sản phẩm

Trẻ em từ 3 tuổi trở lên tốc độ phát triển nhanh và nhu cầu dinh dưỡng cao.
LEBENS KIDS được thiết kế để hỗ trợ các nhu cầu dinh dưỡng của trẻ đang lớn.

Per 100g
powder
Per serving
(200ml)
Per 100g
powder
Per serving (200ml)
Energy 428 kcal 150 kcal Magnesium 55 mg 19 mg
1806 kJ 632 kJ Potassium 770 mg 270 mg
Protein 13.1 g 4.6 g Iodine 65 µg 23 µg
Fat 12.0 g 4.2 g Selenium 22 µg 7.7 µg
Saturated Fat 5.2 g 1.8 g Zinc 4.0 mg 1.4 mg
Linoleic acid 1840 mg 644 mg Vitamin A 380 µgRE 133 µgRE
α-Linolenic acid 150 mg 53 mg Vitamin D 7.1 µg 2.5 µg
Docosahexaenoic acid (DHA) 30 mg 11 mg Vitamin E 4.3 mg 1.5 mg
Trans Fat 0 g 0 g Vitamin K1 14 µg 4.9 µg
Cholesterol 17 mg 6 mg Vitamin B1 0.43 mg 0.15 mg
Carbohydrate 66.2 g 23.2 g Vitamin B2 0.70 mg 0.25 mg
Sucrose 0 g 0 g Niacin 5.7 mgNE 2.0 mgNE
Dietary Fibre 0.8 g 0.3 g Vitamin B6 0.50 mg 0.18 mg
Galacto-oligosaccharides (GOS) 0.8 g 0.3 g Vitamin B12 0.90 µg 0.32 µg
Sodium 330 mg 116 mg Pantothenic acid 2.1 mg 0.74 mg
Iron 12 mg 4.2 mg Folic acid 85 µg 30 µg
Calcium 860 mg 301 mg Vitamin C 45 mg 16 mg
Phosphorus 580 mg 203 mg Biotin 11 µg 3.9 µg

200 ml sữa công thức có thể được pha với muỗng 5 muỗng muối (khoảng 35)

Thành phần

Glucose syrup, Skimmed milk powder, Lactose, Whey protein concentrate, Palm oil, Palm kernel olein, Soybean oil, Galacto-oligosaccharides(GOS), Calcium carbonate, Potassium phosphate dibasic, Sodium phosphate dibasic, Magnesium chloride, Soy lecithin, Fish oil, Sodium ascorbate, Ferric pyrophosphate, Zinc sulphate, D-alpha-tocopherol, Mixed tocopherols, Nicotinamide, Calcium pantothenate, Retinyl palmitate, Pyridoxine hydrochloride, Thiamin hydrochloride, Riboflavin, Folic acid, Potassium iodide, Sodium selenite, Phylloquinone, Cholecalciferol, D-biotin, Cyanocobalamin.